| Nội thất cơ bản |
Bàn thực hành / bàn nhóm (có thể di động hoặc cố định) |
Kích thước phù hợp, bền, chống hóa chất nếu có thí nghiệm hóa, mặt bàn chịu được tác động vật lý. |
| |
Ghế có điều chỉnh / ghế nhóm |
Phù hợp với chiều cao học sinh, dễ di chuyển, an toàn. |
| |
Bàn giáo viên / khu thuyết trình |
Có không gian để trình chiếu, đặt máy tính / dụng cụ mẫu. |
| |
Kệ lưu trữ, tủ để dụng cụ |
Tủ khóa, tủ kính, ngăn kéo, tủ chịu hóa chất nếu cần. |
| |
Giá treo / bảng treo dụng cụ |
Để dụng cụ tay, đồ nhỏ gọn, giá treo cờ lê, ốc vít cho kỹ thuật… |
| |
Bồn rửa, chậu rửa, lavabo |
Nếu có thực hành hóa học / vật lý, cần bồn rửa nước sạch, có thoát nước tốt. |
| |
Hệ thống thoát khí / hút khói |
Nếu có thí nghiệm hóa học bay hơi, hoặc sử dụng chất có mùi/khói. |
| |
Chiếu sáng tốt + đèn bàn cục bộ |
Ánh sáng tự nhiên + đèn LED, tránh chói; đèn riêng cho các khu làm việc nhỏ. |
| |
Mặt sàn dễ lau chùi, chống trượt |
Vật liệu như gạch men chống trơn/trượt hoặc sàn epoxid, vinyl … |
| |
Ổ cắm điện + nguồn điện an toàn |
Nhiều ổ cắm gần bàn thực hành; thiết bị cách điện tốt; cấp điện cho máy tính thiết bị công nghệ. |
| Thiết bị thực hành kỹ thuật / công nghệ |
Máy tính / Laptop / Tablet |
Cho lập trình, thiết kế (CAD), tìm thông tin. |
| |
Máy chiếu / màn hình tương tác / bảng trắng tương tác |
Giáo viên trình bày, học sinh phản hồi, làm việc nhóm. |
| |
Robot giáo dục / bộ kit lập trình (Arduino, Micro:bit, bộ robot lắp ráp) |
Học coding, tự động hóa, thiết kế sản phẩm. |
| |
Máy in 3D, máy khắc/cắt laser nhỏ |
Sản xuất mẫu, thiết kế 3D, mô hình vật lý. |
| |
Bộ dụng cụ điện – điện tử |
Breadboard, cảm biến, dây dẫn, LED, motor, nguồn, đồng hồ đo điện (multimeter) … |
| |
Dụng cụ vật lý – hóa học – sinh học |
Kính hiển vi, ống nghiệm, bình cầu, giáo cụ đo lường, kính lúp, mẫu vật, hóa chất đơn giản nếu phù hợp. |
| |
Dụng cụ nghệ thuật / mỹ thuật |
Giấy, màu, vật liệu tái chế, dụng cụ vẽ, dụng cụ làm mô hình, kết hợp Art trong STEAM. |
| |
Dụng cụ đo đạc / khảo sát |
Thước, cân, máy đo khoảng cách, góc, la bàn, máy đo nhiệt độ / độ ẩm. |
| Yêu cầu an toàn & tiện nghi |
Tủ chứa hóa chất (nếu dùng hóa học) |
Tủ chống cháy, chống ăn mòn, khóa an toàn. |
| |
Kính bảo hộ, găng tay, áo choàng thí nghiệm |
Bảo vệ khi làm thí nghiệm thực tế. |
| |
Bảng hướng dẫn quy trình / biển chỉ dẫn an toàn |
Quy trình xử lý chất nguy hiểm, thoát hiểm, nguồn điện, nước… |
| |
Hệ thống báo cháy, máy chữa cháy nhỏ |
An toàn chung. |
| |
Vệ sinh, khu vực rửa tay riêng |
Tránh lây nhiễm, đảm bảo vệ sinh. |