Kiến thức thiết bị trường học

Yêu cầu kỹ thuật bàn ghế học sinh theo Thông tư mới nhất: Kích thước, vật liệu và an toàn

Đăng bởi: Mr Phong  |   28/08/2026
Việc đầu tư và trang bị bàn ghế học sinh phải hoàn toàn tuân thủ quy định hiện hành nhằm bảo vệ sức khỏe và thể trạng học sinh trong suốt quá trình học tập. Yêu cầu kỹ thuật bàn ghế học sinh theo Thông tư mới nhất: Kích thước, vật liệu và an toàn là nội dung mà mọi nhà trường, đơn vị dự án và đại lý cần nắm vững để lựa chọn đúng sản phẩm đủ tiêu chuẩn, đảm bảo tính pháp lý khi kiểm tra, thanh tra và đánh giá cơ sở vật chất. Trong đó, Bộ bàn ghế học sinh 1 chỗ ngồi cố định S-study mặt gỗ MDF 18mm rộng 600mm là minh họa điển hình đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn về kích thước, vật liệu và độ an toàn theo yêu cầu kỹ thuật hiện hành.
Để đa dạng lựa chọn theo điều kiện không gian và ngân sách, quý vị có thể tham khảo thêm Bàn học sinh S-study ergonomic 2 chỗ ngồi tăng chỉnh chiều cao mặt gỗ MDF phủ Melamin phù hợp nhiều độ tuổi, cùng Bàn học sinh hai ghế rời gỗ cao su tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn.

1. Đặc điểm nổi bật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định

  • Kích thước phân loại theo chiều cao học sinh: Chiều cao bàn và ghế được thiết kế tương ứng với từng nhóm chiều cao cơ thể, đảm bảo tư thế ngồi chuẩn 90 độ, phòng ngừa cận thị và cong vẹo cột sống.
  • Vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng: Mặt bàn gỗ MDF dày 18mm phủ Melamine cao cấp, chống ẩm, chống trầy, không phát ra chất độc hại; khung chân thép Oval mạ kẽm sơn tĩnh điện, chắc chắn và chống ăn mòn hiệu quả.
  • Kết cấu an toàn tuyệt đối: Các góc cạnh được bo tròn; chân bàn có guốc nhựa chống trượt; ghế thiết kế chống lật về phía trước; không có chi tiết sắc nhọn hay nguy hiểm trong quá trình sử dụng.
  • Đầy đủ chứng nhận tiêu chuẩn: Sản phẩm đạt ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 và TCVN 8575 — đủ cơ sở pháp lý trong hồ sơ kiểm tra, đánh giá và đấu thầu theo quy định.
  • Dễ vệ sinh, bền bỉ trong môi trường lớp học: Bề mặt kín, không thấm nước, không bong tróc; kết cấu chắc chắn chịu được sử dụng thường xuyên trong nhiều năm liền.

2. Bảng thông số kỹ thuật tham khảo theo yêu cầu chuẩn

Yêu cầu quy định Thông số sản phẩm tham chiếu
Kích thước bàn Rộng 600 x Sâu 400 x Cao điều chỉnh 580–750mm
Kích thước ghế Rộng 425 x Sâu 465 x Cao ngồi 350–500mm
Độ dày mặt bàn 18mm (đạt chuẩn tối thiểu theo quy định)
Vật liệu mặt bàn Gỗ MDF phủ Melamine, không phát thải chất độc hại
Vật liệu khung chân Thép Oval mạ kẽm sơn tĩnh điện, chống gỉ
Vật liệu ghế Nhựa HDPE/PP nguyên sinh, thiết kế cong lõm công thái học
An toàn Góc cạnh bo tròn, chống lật, chống trượt, không chi tiết nguy hiểm
Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, TCVN 8575
Bảo hành 24 tháng chính hãng

3. Nội dung chính của yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành

  • 📌 Về kích thước: Chiều cao bàn và ghế phải tương ứng với nhóm chiều cao cơ thể học sinh; không dùng chung một kích thước cố định cho mọi độ tuổi. Chiều cao ghế phải bằng 2/3 chiều cao từ sàn đến hốc đầu gối khi ngồi thẳng.
  • 📌 Về vật liệu: Không dùng vật liệu dễ vỡ, dễ cháy hoặc phát ra khí độc; bề mặt phải phẳng, nhẵn, không nứt nẻ, không thấm nước; khung kim loại phải chống gỉ, đủ độ dày đảm bảo chịu lực.
  • 📌 Về an toàn: Bỏ hết chi tiết sắc nhọn; cánh cạnh bo tròn bán kính tối thiểu theo quy định; ghế có cấu trúc chống lật; chân có đế cao su/nhựa chống trượt và chống trầy sàn nhà.
  • 📌 Về tính công thái học: Mặt ghế cong lõm vừa phải, tựa lưng ôm sát lưng dưới; khoảng cách mắt đến mặt bàn khi ngồi chuẩn là 30–35cm; đảm bảo tay đặt thoải mái, vai không nhích cao.
  • 📌 Về chứng nhận tiêu chuẩn: Sản phẩm phải có giấy chứng nhận hợp quy/hợp chuẩn theo TCVN 8575 kèm hồ sơ kỹ thuật rõ ràng khi cung cấp cho nhà trường.
Khi cần đồng bộ nhiều loại bàn trong cùng một lớp, quý vị nên chọn các sản phẩm có cùng tiêu chuẩn vật liệu và quy cách chứng nhận như bàn 2 chỗ ngồi và bàn cố định, đảm bảo tính nhất quán khi kiểm tra cơ sở vật chất.

4. Ưu điểm khi lựa chọn sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật

  • 🩺 Bảo vệ sức khỏe dài hạn: Kích thước chuẩn giúp phòng ngừa cong vẹo cột sống, cận thị và các bệnh lý học đường — trách nhiệm hàng đầu của nhà trường.
  • 📋 Đủ điều kiện pháp lý khi kiểm tra: Hồ sơ thông số rõ ràng, chứng nhận hợp quy → không bị trả hồ sơ hay đánh giá không đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu.
  • 💰 Đầu tư bền vững, không thay thế sớm: Vật liệu đạt chuẩn chịu sử dụng hàng chục năm; tránh tình trạng mua rẻ không đạt chuẩn phải thay mới chỉ sau 2–3 năm.
  • 🔄 Dễ bổ sung, thay thế và đồng bộ: Cùng quy cách, cùng tiêu chuẩn trong nhiều năm → không bị lệch kích thước khi bổ sung bàn ghế cho các lớp sau.
  • Đơn giản hóa công tác quản lý: Cùng thông số kỹ thuật, cùng cách bảo quản → dễ hướng dẫn giáo viên, phụ huynh và dễ kiểm tra định kỳ.

5. Vì sao nên chọn sản phẩm của CÔNG TY THIẾT BỊ GIÁO DỤC SÔNG VIỆT?

  • 🏭 Sản xuất theo đúng thông số quy định: Kích thước, độ dày vật liệu, quy cách an toàn đều được thiết kế căn cứ theo tiêu chuẩn TCVN 8575 và Thông tư hiện hành.
  • 📄 Cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng nhận: Giấy chứng nhận ISO, TCVN và báo cáo thử nghiệm kèm theo báo giá — đủ cơ sở pháp lý để đưa vào hồ sơ dự toán và đấu thầu.
  • 🧾 Bảng thông số kỹ thuật chi tiết từng sản phẩm: Đơn giá đi kèm thông số rõ ràng → dễ trích dẫn vào danh mục dự toán theo đúng yêu cầu kiểm tra.
  • 🚚 Đồng bộ về chất lượng trên toàn hệ sản phẩm: Bàn 1 chỗ, 2 chỗ, cố định hay tăng chỉnh đều cùng cấp độ vật liệu và tiêu chuẩn an toàn.
  • 🤝 Hỗ trợ phân loại kích thước theo chiều cao học sinh: Tư vấn số lượng từng cỡ bàn ghế phù hợp độ tuổi học sinh trong trường, đảm bảo đúng quy định.

6. Hướng dẫn sử dụng, bảo quản và kiểm tra định kỳ

  • Đặt bàn ghế đúng vị trí, điều chỉnh chiều cao ban đầu cho phù hợp chiều cao từng học sinh; ghi rõ nhóm chiều cao tương ứng trên từng sản phẩm để dễ quản lý.
  • Vệ sinh bằng khăn ẩm và dung dịch trung tính; không đổ hóa chất mạnh lên mặt bàn, không dùng vật sắc nhọn tác động trực tiếp bề mặt.
  • Kiểm tra định kỳ khớp nối, ốc vít, chân đế và cơ cấu tăng chỉnh; siết chặt kịp thời khi phát hiện lỏng lẻo, thay thế bộ phận hỏng đúng quy cách gốc.
  • Không đứng lên mặt bàn hay ngồi trên mép bàn; tránh va đập mạnh làm mẻ góc cạnh hay biến dạng khung chân.
  • Định kỳ rà soát lại kích thước bàn ghế so với chiều cao thực tế học sinh; đề xuất điều chỉnh hoặc bổ sung khi có thay đổi quy định.

7. Liên hệ tư vấn và nhận báo giá thông số kỹ thuật đầy đủ

Nếu quý nhà trường hoặc đơn vị đang cần tư vấn phân loại kích thước, lập danh mục theo đúng yêu cầu kỹ thuật hiện hành hay cần báo giá kèm thông số và chứng nhận tiêu chuẩn, vui lòng liên hệ:
🏫 CÔNG TY THIẾT BỊ GIÁO DỤC SÔNG VIỆT

📞 Hotline: 0776 222 668

🌐 Website: https://thietbigiaoduc.org.vn/

✉️ Email: songviet.pkd@gmail.com
Chúng tôi cung cấp bảng thông số kỹ thuật chi tiết, chứng nhận tiêu chuẩn và tư vấn tỷ lệ số lượng từng cỡ bàn ghế theo độ tuổi, giúp hồ sơ của quý đơn vị hoàn chỉnh và dễ dàng được phê duyệt.

❓ Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Bàn ghế học sinh bắt buộc phải theo tiêu chuẩn nào hiện nay?

A: Phải tuân thủ TCVN 8575 về bàn ghế học sinh và Thông tư quy định tiêu chuẩn tối thiểu cơ sở vật chất; sản phẩm cần có chứng nhận hợp quy theo các tiêu chuẩn này.
Q2: Có thể dùng chung một kích thước bàn ghế cho mọi lớp được không?

A: Không được. Bàn ghế phải có kích thước tương ứng với từng nhóm chiều cao học sinh. Cùng một trường nhưng khác lớp/khối có thể cần nhiều cỡ khác nhau.
Q3: Làm sao để kiểm tra bàn ghế có đúng quy cách hay không?

A: Đo thực tế kích thước chiều cao bàn, chiều cao ghế, độ dày vật liệu; kiểm tra chứng nhận tiêu chuẩn đi kèm và đối chiếu với Thông tư/TCVN hiện hành.
Q4: Vật liệu mặt bàn bắt buộc phải là gỗ công nghiệp hay có thể dùng vật liệu khác?

A: Không bắt buộc loại vật liệu cụ thể nhưng phải đảm bảo các yêu cầu về độ dày tối thiểu, bề mặt phẳng nhẵn, không thấm nước, không phát thải chất độc hại.
Viết bình luận:

Bình luận tối đa 500 ký tự

Zalo Chat Sông Việt 0776222668